to baptize
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
rửa tội, nhúng vào nước
Definition (English)
to initiate into a religious faith by immersing in or sprinkling with water
Câu ví dụ
The priest gently baptized the baby , welcoming them into the community of believers .
Linh mục nhẹ nhàng rửa tội cho em bé, chào đón em vào cộng đồng những người tin tưởng.