to indict
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
buộc tội, truy tố
Definition (English)
to officially accuse a person of a crime
Câu ví dụ
The investigators are currently indicting the suspect for money laundering .
Các điều tra viên hiện đang buộc tội nghi phạm về tội rửa tiền.