to discount
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bỏ qua, phớt lờ
Definition (English)
to ignore or dismiss something, refusing to consider or give attention to it
Câu ví dụ
The team was actively discounting non-critical tasks during the peak season .
Nhóm đã chủ động bỏ qua những nhiệm vụ không quan trọng trong mùa cao điểm.