to absolve
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tha bổng, minh oan
Definition (English)
to release someone from blame, guilt, or obligation, clearing them of any wrongdoing
Câu ví dụ
The organization has recently absolved members of any wrongdoing in a recent controversy .
Tổ chức gần đây đã tha bổng các thành viên khỏi mọi hành vi sai trái trong một cuộc tranh cãi gần đây.