to unbind
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
cởi trói, tháo gỡ
Definition (English)
to release from being tied or bound
Câu ví dụ
The horse was unbound from the post and allowed to roam the pasture.
Con ngựa đã được tháo khỏi cột và được phép đi lang thang trên đồng cỏ.