to abominate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ghét cay ghét đắng, căm ghét
Definition (English)
to hate something or someone intensely
Câu ví dụ
We abominate corruption in government and demand transparency and accountability .
Chúng tôi ghét cay ghét đắng tham nhũng trong chính phủ và yêu cầu minh bạch và trách nhiệm giải trình.