to hack off
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
làm phiền, gây khó chịu
Definition (English)
to greatly annoy someone
Câu ví dụ
The rude behavior of his coworker hacked him off yesterday.
Hành vi thô lỗ của đồng nghiệp đã làm anh ấy bực mình ngày hôm qua.