to restrain
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
kiềm chế, kìm nén
Definition (English)
to hold back the expression of emotions
Câu ví dụ
He struggled to restrain his jealousy when he saw his ex with someone else .
Anh ấy đã vật lộn để kiềm chế sự ghen tuông khi nhìn thấy người yêu cũ của mình với người khác.