to construe
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
giải thích, hiểu
Definition (English)
to interpret a certain meaning from something
Câu ví dụ
Scientists aim to construe the implications of experimental results to advance their understanding .
Các nhà khoa học nhằm giải thích ý nghĩa của các kết quả thí nghiệm để nâng cao hiểu biết của họ.