to savvy
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
hiểu, nắm bắt
Definition (English)
to understand something
Câu ví dụ
As you gain more experience , you 'll savvy the dynamics of the industry .
Khi bạn có thêm kinh nghiệm, bạn sẽ hiểu được động lực của ngành.