to occur to
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nảy ra trong đầu, lướt qua trong tâm trí
Definition (English)
(of thoughts and ideas) to come to someone's mind
Câu ví dụ
When we were discussing our plans , a brilliant suggestion occurred to John .
Khi chúng tôi đang thảo luận về kế hoạch của mình, John nảy ra một đề xuất tuyệt vời.