to release
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
phát hành, công bố
Definition (English)
to make a movie, music, etc. available to the public
Câu ví dụ
The record label is releasing the artist 's single on all major music platforms .
Hãng thu âm đang phát hành đĩa đơn của nghệ sĩ trên tất cả các nền tảng âm nhạc lớn.