to chronicle
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ghi chép, biên niên
Definition (English)
to record a series of historical events in a detailed way by a chronological order
Câu ví dụ
The journalist chronicles the political upheavals of the past century in her investigative report .
Nhà báo ghi lại những biến động chính trị của thế kỷ trước trong báo cáo điều tra của cô.