to drown out
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
lấn át, che lấp
Definition (English)
to make a sound or noise so loud that it covers up other sounds
Câu ví dụ
The protesters used loud chants to drown out the speeches of the opposing group .
Những người biểu tình đã sử dụng những khẩu hiệu lớn để lấn át các bài phát biểu của nhóm đối lập.