to enfeeble
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
làm suy yếu, làm kiệt sức
Definition (English)
to cause someone or something to lose strength
Câu ví dụ
Overreliance on technology without breaks can enfeeble one's focus.
Phụ thuộc quá mức vào công nghệ mà không nghỉ ngơi có thể làm suy yếu sự tập trung.