to worsen
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
làm trầm trọng hơn, xấu đi
Definition (English)
to make something get worse or more unfavorable than it was before
Câu ví dụ
Failing to address minor issues promptly has worsened overall project outcomes .
Không giải quyết kịp thời các vấn đề nhỏ đã làm trầm trọng thêm kết quả tổng thể của dự án.