to negate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
hủy bỏ, vô hiệu hóa
Definition (English)
to make something not effective by balancing or counteracting its effects
Câu ví dụ
Failing to follow proper safety procedures can negate the benefits of using protective gear .
Không tuân thủ các quy trình an toàn đúng cách có thể làm mất hiệu lực những lợi ích của việc sử dụng thiết bị bảo hộ.