to incapacitate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
làm mất khả năng hoạt động, vô hiệu hóa
Definition (English)
to make something unable to work properly
Câu ví dụ
The factory ’s main conveyor belt was incapacitated by a mechanical jam , stalling production .
Băng tải chính của nhà máy đã bị vô hiệu hóa do kẹt cơ khí, làm ngưng trệ sản xuất.