to accept
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chấp nhận, thừa nhận
Definition (English)
to believe something to be true or valid
Câu ví dụ
The detective could n't accept the alibi provided by the suspect until further evidence was presented to support it .
Thám tử không thể chấp nhận lời khai của nghi phạm cho đến khi có thêm bằng chứng được trình bày để hỗ trợ nó.