to agree
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đồng ý, tán thành
Definition (English)
to hold the same opinion as another person about something
Câu ví dụ
We both agree that this is the best restaurant in town .
Cả hai chúng tôi đều đồng ý rằng đây là nhà hàng tốt nhất trong thị trấn.