to avow
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tuyên bố, khẳng định
Definition (English)
to publicly state that something is the case
Câu ví dụ
The scientist avowed the groundbreaking nature of their research findings during the conference .
Nhà khoa học đã thừa nhận bản chất đột phá của những phát hiện nghiên cứu của họ trong hội nghị.