to make up for
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bù đắp, đền bù
Definition (English)
to do something in order to replace something lost or fix something damaged
Câu ví dụ
Giving a heartfelt apology can help make up for the hurtful words that were spoken during the argument .
Đưa ra lời xin lỗi chân thành có thể giúp bù đắp cho những lời nói gây tổn thương được nói ra trong cuộc tranh cãi.