to purvey
Verb / Động từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
cung cấp, phân phối
💡
Definition (English)
to provide something, such as goods or services, for sale or distribution
✏️
Câu ví dụ
The bookstore has been purveying rare and antique books for decades .
Hiệu sách đã cung cấp sách quý hiếm và cổ điển trong nhiều thập kỷ.