to supply
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
cung cấp, tiếp tế
Definition (English)
to provide something needed or wanted
Câu ví dụ
The government promises to supply aid to regions affected by the natural disaster .
Chính phủ hứa sẽ cung cấp viện trợ cho các khu vực bị ảnh hưởng bởi thảm họa thiên nhiên.