to hike
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đi bộ đường dài, đi bộ leo núi
Definition (English)
to take a long walk in the countryside or mountains for exercise or pleasure
Câu ví dụ
We have been hiking for three hours .
Chúng tôi đã đi bộ đường dài trong ba giờ.