to sashay
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đi một cách kiêu kỳ, điệu đà bước đi
Definition (English)
to walk in a manner that is both showy and casual, often with exaggerated movements to draw attention
Câu ví dụ
As the festival queen , she sashayed during the parade , waving to the cheering crowd with regal poise .
Là nữ hoàng lễ hội, cô điệu đà bước đi trong cuộc diễu hành, vẫy tay chào đám đông cổ vũ với vẻ đĩnh đạc hoàng gia.