to sway
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đung đưa, lắc lư
Definition (English)
to slowly move back and forth or from side to side
Câu ví dụ
The chimes on the front porch began to sway, producing a melodic sound with each movement .
Những chiếc chuông ở hiên trước bắt đầu đung đưa, tạo ra âm thanh du dương với mỗi chuyển động.