to migrate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
di cư, di chuyển
Definition (English)
to move or relocate from one place to another place
Câu ví dụ
The trend in urban planning is migrating towards creating sustainable and walkable cities .
Xu hướng trong quy hoạch đô thị đang di chuyển hướng tới việc tạo ra các thành phố bền vững và có thể đi bộ được.