to inch
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
di chuyển chậm chạp, tiến từng chút một
Definition (English)
to move or progress very slowly and in small distances
Câu ví dụ
The line at the amusement park ticket booth inched forward as excited visitors waited for their turn .
Hàng người ở quầy vé công viên giải trí tiến lên từng chút một khi những vị khách hào hứng chờ đến lượt mình.