to round
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đi vòng quanh, lách qua
Definition (English)
to go around or encircle an object or obstacle, allowing movement to continue in a changed direction
Câu ví dụ
The runners had to round the fallen tree on the trail and continue the race .
Những người chạy phải vòng qua cái cây đổ trên đường mòn và tiếp tục cuộc đua.