thermodynamically
Adverb / Trạng từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
một cách nhiệt động lực học, theo quan điểm nhiệt động lực học
💡
Definition (English)
with regard to the branch of physical science that deals with the relations between heat and other forms of energy
✏️
Câu ví dụ
The efficiency of the engine was evaluated thermodynamically, assessing the conversion of heat into mechanical work .
Hiệu suất của động cơ được đánh giá nhiệt động lực học, đánh giá sự chuyển đổi nhiệt thành công cơ học.