herein
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
trong tài liệu này, ở đây
Definition (English)
in this document, situation, place, etc.
Câu ví dụ
Specific deadlines are mentioned herein to keep the project on track.
Các thời hạn cụ thể được đề cập tại đây để giữ cho dự án đi đúng hướng.