abnormally
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách bất thường, không bình thường
Definition (English)
not in a typical or expected manner
Câu ví dụ
The machine functioned abnormally after the recent software update .
Máy hoạt động bất thường sau bản cập nhật phần mềm gần đây.