imperceptibly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách khó nhận thấy, không thể nhận biết được
Definition (English)
in a way that is impossible or extremely difficult to perceive or notice
Câu ví dụ
The details of the document changed imperceptibly after multiple revisions .
Các chi tiết của tài liệu đã thay đổi không thể nhận thấy sau nhiều lần sửa đổi.