faintly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách yếu ớt, nhẹ nhàng
Definition (English)
in a way that is barely perceptible
Câu ví dụ
The writing on the ancient parchment was faintly legible .
Chữ viết trên giấy da cổ mờ nhạt có thể đọc được.