discernibly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
có thể nhận thấy, rõ ràng
Definition (English)
in a way that can be perceived or recognized
Câu ví dụ
The flavor profile of the dish was discernibly unique .
Hồ sơ hương vị của món ăn là có thể nhận biết độc đáo.