inextricably
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách không thể tách rời, không thể gỡ bỏ
Definition (English)
in a way that is impossible to separate, disentangle, or escape from
Câu ví dụ
Memories and emotions can be inextricably mixed in our minds .
Ký ức và cảm xúc có thể được trộn lẫn không thể tách rời trong tâm trí chúng ta.