just as
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
ngay khi, cùng lúc đó
Definition (English)
at the exact time another event or action happens
Câu ví dụ
They finished their work just as the sun began to set .
Họ hoàn thành công việc ngay khi mặt trời bắt đầu lặn.