🔍 Tìm kiếm từ vựng

Tìm thấy 1 kết quả cho "kimono"
kimono
Noun
kimono, áo choàng dài và rộng với tay áo rộng được cố định bằng một chiếc thắt lưng
a long and loose robe with wide sleeves that is fastened with a sash, originally worn on formal occasions in Japan