Hội thoại tiếng Anh chủ đề Transportation

A1 2 đoạn hội thoại dùng 16/16 từ vựng của chủ đề Transportation.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Transportation

car ˈkɑɹ — xe hơi Có trong bài 1
motorcycle ˈmoʊtɝˌsaɪkəɫ — xe máy, mô tô Có trong bài 1
bus ˈbəs — xe buýt, xe khách Có trong bài 1, 2
truck ˈtɹək — xe tải, xe vận tải Có trong bài 2
train ˈtɹeɪn — tàu hỏa, đoàn tàu Có trong bài 1
taxi ˈtæksi — taxi, xe tắc xi Có trong bài 1
subway ˈsəbˌweɪ — tàu điện ngầm, đường ngầm Có trong bài 2
airplane ˈɛɹˌpɫeɪn — máy bay, phi cơ Có trong bài 1
helicopter ˈhɛɫɪˌkɑptɝ — máy bay trực thăng Có trong bài 2
ship ˈʃɪp — tàu, thuyền Có trong bài 2
boat ˈboʊt — thuyền, tàu Có trong bài 2
ticket ˈtɪkət — vé, tấm vé Có trong bài 1
van ˈvæn — xe tải nhỏ, xe van Có trong bài 2
station ˈsteɪʃən — nhà ga, trạm Có trong bài 1, 2
airport ˈɛɹˌpɔɹt — sân bay, phi trường Có trong bài 2
train station — nhà ga, ga xe lửa Có trong bài 1