Hội thoại tiếng Anh chủ đề The Head and Face
A1 2 đoạn hội thoại dùng 11/11 từ vựng của chủ đề The Head and Face.
Các bài hội thoại
1
2
At the Dentist
Ở phòng khám nha khoa
Hội thoại tiếng Anh A1 ở phòng khám răng: bị đau răng, sưng má. Học từ tooth/teeth, mouth, lip, cheek, chin, face.
Drawing a Funny Monster
Vẽ một con quái vật ngộ nghĩnh
Hội thoại tiếng Anh A1: chị và em trai cùng vẽ quái vật. Học từ chỉ khuôn mặt và đầu: eye, nose, ear, mouth, hair, neck, face, tooth.
Từ vựng chủ đề The Head and Face
hair
ˈhɛɹ — tóc, lông Có trong bài 2
neck
ˈnɛk Có trong bài 2
face
ˈfeɪs — mặt, khuôn mặt Có trong bài 1, 2
eye
ˈaɪ — mắt, đôi mắt Có trong bài 1, 2
nose
ˈnoʊz Có trong bài 2
ear
ˈiɹ Có trong bài 2
cheek
ˈtʃik — má Có trong bài 1
chin
ˈtʃɪn — cằm, phần dưới của khuôn mặt Có trong bài 1
mouth
ˈmaʊθ — miệng Có trong bài 1, 2
tooth
ˈtuθ — răng Có trong bài 1, 2
lip
ˈɫɪp — môi Có trong bài 1