Hội thoại tiếng Anh chủ đề Colors
A1 2 đoạn hội thoại dùng 14/14 từ vựng của chủ đề Colors.
Các bài hội thoại
1
2
What Color Do You Like?
Bạn thích màu gì?
Hội thoại tiếng Anh A1 ở cửa hàng quần áo: chọn áo theo màu sắc. Học từ chỉ màu: red, blue, green, yellow, black, white, pink, purple, gray.
Painting a New Bedroom
Sơn phòng ngủ mới
Hội thoại tiếng Anh A1: hai bố con chọn màu sơn cho phòng ngủ. Ôn từ chỉ màu sắc: orange, brown, yellow, white, dark, light và cách pha màu.
Từ vựng chủ đề Colors
black
ˈbɫæk — đen Có trong bài 1, 2
white
ˈhwaɪt — trắng Có trong bài 1, 2
blue
ˈbɫu Có trong bài 1, 2
green
ˈɡɹin — xanh lá cây Có trong bài 1, 2
yellow
ˈjɛɫoʊ — vàng Có trong bài 1, 2
red
ˈɹɛd — đỏ, đỏ thẫm Có trong bài 1, 2
pink
ˈpɪŋk — hồng, màu hồng Có trong bài 1, 2
orange
ˈɔɹəndʒ — cam, màu cam Có trong bài 2
purple
ˈpɝpəɫ — tím, màu tím Có trong bài 1, 2
gray
ˈɡɹeɪ — xám, hoa râm Có trong bài 1, 2
brown
ˈbɹaʊn — nâu, màu nâu Có trong bài 2
dark
ˈdɑɹk — đậm, sẫm Có trong bài 1, 2
light
ˈɫaɪt — nhạt, sáng Có trong bài 1, 2
color
ˈkəɫɝ — màu sắc Có trong bài 1, 2