Personality and Behavior

40 từ vựng
Noun
hành vi, cách cư xử
the way that someone acts, particularly in the presence of others
We are monitoring the patient 's behavior closely for any changes .
Chúng tôi đang theo dõi sát sao hành vi của bệnh nhân để phát hiện bất kỳ thay đổi nào.
Noun
tính cách, nhân cách
all the qualities that shape a person's character and make them different from others
People have different personalities, yet we all share the same basic needs and desires .
Mọi người có tính cách khác nhau, nhưng tất cả chúng ta đều có chung những nhu cầu và mong muốn cơ bản.
Noun
tính cách, nhân cách
the set of mental qualities that make a certain person different from others
She has a very friendly character and easily makes friends .
Cô ấy có tính cách rất thân thiện và dễ dàng kết bạn.
shy
Adjective
nhút nhát, e dè
nervous and uncomfortable around other people
His shy personality does not stop him from performing on stage .
Tính cách nhút nhát của anh ấy không ngăn cản anh ấy biểu diễn trên sân khấu.
Adjective
nói nhiều, lắm lời
talking a great deal
She 's the most talkative person in our group ; she always keeps us entertained .
Cô ấy là người nói nhiều nhất trong nhóm chúng tôi; cô ấy luôn làm chúng tôi vui vẻ.
Adjective
nghiêm túc, trầm lặng
(of a person) quiet, thoughtful, and showing little emotion in one's manner or appearance
They seem serious, let 's ask if something is wrong .
Họ có vẻ nghiêm túc, hãy hỏi xem có chuyện gì không ổn.
Adjective
hài hước, buồn cười
able to make people laugh
The cartoon was so funny that I could n't stop laughing .
Bộ phim hoạt hình rất hài hước đến nỗi tôi không thể ngừng cười.
Adjective
thú vị, hấp dẫn
catching and keeping our attention because of being unusual, exciting, etc.
The teacher made the lesson interesting by including interactive activities .
Giáo viên đã làm cho bài học thú vị bằng cách bao gồm các hoạt động tương tác.
Adjective
nhàm chán, tẻ nhạt
making us feel tired and unsatisfied because of not being interesting
The TV show was boring, so I switched the channel .
Chương trình truyền hình thật nhàm chán, vì vậy tôi đã chuyển kênh.
Adjective
thú vị, hào hứng
making us feel interested, happy, and energetic
They 're going on an exciting road trip across the country next summer .
Họ sẽ đi một chuyến du lịch đường bộ thú vị khắp đất nước vào mùa hè tới.
Adjective
tuyệt vời, kỳ diệu
very great and pleasant
We visited some wonderful museums during our trip to London .
Chúng tôi đã thăm một số bảo tàng tuyệt vời trong chuyến đi đến London.
Adjective
tuyệt vời, xuất sắc
having an exceptionally high quality
The sunset painted an amazing array of colors across the sky .
Hoàng hôn vẽ lên một tuyệt vời dải màu sắc trên bầu trời.
Adjective
xuất sắc, tuyệt vời
very good in quality or other traits
The students received excellent grades on their exams .
Các sinh viên đã nhận được điểm xuất sắc trong kỳ thi của họ.
Adjective
tuyệt vời, ấn tượng
extremely good and amazing
The summer camp was awesome, with so many fun activities to do .
Trại hè thật tuyệt vời, với rất nhiều hoạt động vui nhộn để làm.
Adjective
tử tế, ân cần
nice and caring toward other people's feelings
The teacher was kind enough to give us an extension on the project .
Giáo viên đã đủ tốt bụng để cho chúng tôi gia hạn dự án.
Adjective
kỳ lạ, lạ thường
strange in a way that is difficult to understand
The movie had a weird ending that left the audience confused .
Bộ phim có một kết thúc kỳ lạ khiến khán giả bối rối.
Adjective
bình thường, thông thường
(of a person) without physical or mental problems
My neighbor is quite normal, always up early for a jog before work .
Hàng xóm của tôi khá bình thường, luôn dậy sớm để chạy bộ trước khi đi làm.
Adjective
kỳ lạ, lạ thường
having unusual, unexpected, or confusing qualities
The soup had a strange color , but it tasted delicious .
Súp có màu sắc kỳ lạ, nhưng hương vị lại ngon tuyệt.
Adjective
dễ chịu, thú vị
providing pleasure and enjoyment
He drives a nice car that always turns heads on the road .
Anh ấy lái một chiếc xe đẹp luôn thu hút sự chú ý trên đường.
Adjective
tuyệt vời, xuất sắc
worthy of being approved or admired
This restaurant is great, the food and service are excellent .
Nhà hàng này tuyệt vời, đồ ăn và dịch vụ đều xuất sắc.
Adjective
cứng rắn, kiên cường
(of a person) strong and able to deal with problems
My grandmother is tough, she raised six children on her own .
Bà tôi mạnh mẽ, bà đã một mình nuôi sáu đứa con.
Adjective
độc nhất, duy nhất
unlike anything else and distinguished by individuality
This dish has a unique flavor combination that is surprisingly good .
Món ăn này có sự kết hợp hương vị độc đáo một cách đáng ngạc nhiên.
Adjective
ghen tị, đố kỵ
feeling angry and unhappy because someone else has what we want
When his coworker got a raise , he could n't help but feel jealous.
Khi đồng nghiệp của anh ấy được tăng lương, anh ấy không thể không cảm thấy ghen tị.
Adjective
xuất sắc, tài giỏi
extremely clever, talented, or impressive
He ’s a brilliant mathematician who solves problems others find impossible .
Anh ấy là một nhà toán học xuất sắc có thể giải quyết những vấn đề mà người khác cho là không thể.
Adjective
sáng tạo, đầy sáng kiến
making use of imagination or innovation in bringing something into existence
My friend is very creative, she designed and sewed her own dress for the party .
Bạn tôi rất sáng tạo, cô ấy đã thiết kế và may chiếc váy của riêng mình cho bữa tiệc.
Adjective
điên, khùng
(of a person) not possessing a stable and healthy mental condition
People thought he was crazy for talking to himself all the time .
Mọi người nghĩ anh ta điên vì lúc nào cũng nói chuyện một mình.
Adjective
hoàn hảo, không tì vết
completely without mistakes or flaws, reaching the best possible standard
She 's the perfect fit for the team with her positive attitude .
Cô ấy là sự lựa chọn hoàn hảo cho đội với thái độ tích cực của mình.
Adjective
hữu ích, sẵn lòng giúp đỡ
(of a person) having a willingness or readiness to help someone
The shop assistant was very helpful; she found the perfect gift for my mom .
Nhân viên cửa hàng rất hữu ích; cô ấy đã tìm thấy món quà hoàn hảo cho mẹ tôi.
Adjective
công bằng, công minh
treating everyone equally and in a right or acceptable way
The judge made a fair ruling , ensuring justice for all involved .
Thẩm phán đã đưa ra phán quyết công bằng, đảm bảo công lý cho tất cả các bên liên quan.
Adjective
thô lỗ, khiếm nhã
(of a person) having no respect for other people
She 's rude and never says please or thank you .
Cô ấy thô lỗ và không bao giờ nói làm ơn hay cảm ơn.
Adjective
không vui, buồn
experiencing a lack of joy or positive emotions
He grew increasingly unhappy with his living situation .
Anh ấy ngày càng không hạnh phúc với tình hình sống của mình.
Adjective
tự tin, chắc chắn
having a strong belief in one's abilities or qualities
The teacher was confident about her students ' progress .
Giáo viên tự tin về sự tiến bộ của học sinh mình.
Adjective
đáng sợ, rùng rợn
making us feel fear
The scary dog barked at us as we walked past the house .
Con chó đáng sợ sủa vào chúng tôi khi chúng tôi đi ngang qua ngôi nhà.
Adjective
năng động
(of a person) doing many things with a lot of energy
The active kids played outside all afternoon without getting tired .
Những đứa trẻ năng động đã chơi bên ngoài cả buổi chiều mà không thấy mệt.
Adjective
nhẹ, dịu
having a gentle or not very strong effect
The earthquake was mild, causing no significant damage .
Trận động đất nhẹ, không gây thiệt hại đáng kể.
Adjective
cá nhân, riêng tư
given to or related to one single person or thing
They put their individual differences aside to work as a team .
Họ gạt bỏ những khác biệt cá nhân sang một bên để làm việc nhóm.
Adjective
ngu ngốc, không thận trọng
displaying poor judgment or a lack of caution
The foolish choice to walk alone at night put him in danger .
Lựa chọn ngu ngốc đi bộ một mình vào ban đêm đã đặt anh ta vào nguy hiểm.
Adjective
chắc chắn, tự tin
feeling completely sure about something and showing that you believe it
She was certain that she left her keys on the table .
Cô ấy chắc chắn rằng mình đã để chìa khóa trên bàn.
Adjective
im lặng, kín đáo
(of a person) not talking too much
The quiet girl in the corner is actually a brilliant writer .
Cô gái trầm lặng ở góc thực sự là một nhà văn tài năng.
own
Adjective
riêng, cá nhân
used for showing that someone or something belongs to or is connected with a particular person or thing
They have their own way of doing things .
Họ có cách riêng của mình để làm mọi việc.
1 / 1
Nhấp để lật thẻ
← → để chuyển · Space để lật · S để nghe