character
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
tính cách, nhân cách
Definition (English)
the set of mental qualities that make a certain person different from others
Câu ví dụ
She has a very friendly character and easily makes friends .
Cô ấy có tính cách rất thân thiện và dễ dàng kết bạn.