Verbs for Negative Communication

21 từ vựng
Verb
xúc phạm, làm tổn thương
to cause someone to feel disrespected, upset, etc.
The political leader 's speech managed to offend a large portion of the population due to its divisive nature .
Bài phát biểu của nhà lãnh đạo chính trị đã xúc phạm một phần lớn dân số do tính chất chia rẽ của nó.
Verb
xúc phạm, lăng mạ
to intentionally say or do something that disrespects or humiliates someone
The comedian 's jokes crossed the line and began to insult certain groups , causing discomfort in the audience .
Những câu đùa của diễn viên hài đã vượt quá giới hạn và bắt đầu xúc phạm một số nhóm, gây khó chịu cho khán giả.
Verb
xúc phạm, làm nhục
to do or say something to purposely hurt or disrespect someone
Refusing the invitation seemed to affront the host , who had gone through great effort to organize the event .
Từ chối lời mời dường như đã xúc phạm chủ nhà, người đã nỗ lực rất nhiều để tổ chức sự kiện.
Verb
coi thường, cố ý bỏ qua
to treat someone disrespectfully by showing a lack of attention or consideration
She did n't mean to slight her colleague by ignoring his suggestion during the meeting .
Cô ấy không cố ý coi thường đồng nghiệp bằng cách bỏ qua đề xuất của anh ấy trong cuộc họp.
Verb
chửi thề, nguyền rủa
to use offensive and impolite language
In moments of intense stress , some people have a tendency to curse as a way of coping .
Trong những lúc căng thẳng cao độ, một số người có xu hướng chửi thề như một cách để đối phó.
Verb
chửi thề, nói tục
to use offensive or vulgar language in order to express strong emotions
Upset by the news , she could n't help but swear under her breath .
Buồn bã vì tin tức, cô ấy không thể không chửi thề trong miệng.
Verb
chửi thề, nói tục
to express oneself using impolite language
The clumsy magician accidentally dropped his hat during the performance , prompting him to cuss playfully .
Ảo thuật gia vụng về đã vô tình làm rơi chiếc mũ của mình trong buổi biểu diễn, khiến anh ta chửi thề một cách vui vẻ.
Verb
khoe khoang, tự phụ
to talk with excessive pride about one's achievements, abilities, etc. in order to draw the attention of others
His tendency to boast about his wealth and possessions made him unpopular among his peers .
Khuynh hướng khoe khoang về sự giàu có và tài sản của mình khiến anh ta không được lòng bạn bè.
Verb
khoe khoang, khoác lác
to talk with excessive pride about one's achievements, possessions, etc. often in exaggerated manner
Despite their modesty , the team captain could n't help but brag a bit about the team 's recent winning streak .
Mặc dù khiêm tốn, đội trưởng không thể không khoe khoang một chút về chuỗi chiến thắng gần đây của đội.
Verb
khoe khoang, tự hào
to express great pride in one's achievements, success, etc.
Having successfully completed the challenging project , the team leader had a right to crow about their accomplishments .
Sau khi hoàn thành thành công dự án đầy thách thức, trưởng nhóm có quyền khoe khoang về thành tích của họ.
Verb
khoe khoang, khoác lác
to loudly brag and exaggerate, trying to impress or intimidate others
During the gathering , she started to gasconade about her extravagant lifestyle , leaving others feeling unimpressed .
Trong buổi gặp mặt, cô ấy bắt đầu khoe khoang về lối sống xa hoa của mình, khiến người khác không ấn tượng.
Verb
phóng đại, cường điệu
to describe something better, larger, worse, etc. than it truly is
The comedian 's humor often stems from his ability to exaggerate everyday situations and make them seem absurd .
Khiếu hài hước của diễn viên hài thường bắt nguồn từ khả năng phóng đại những tình huống hàng ngày và làm cho chúng trở nên vô lý.
Verb
khoe khoang, khoác lác ầm ĩ
to brag and exaggerate loudly
She tends to rodomontade about her accomplishments , making it difficult for anyone to have a genuine conversation with her .
Cô ấy có xu hướng khoe khoang về những thành tích của mình, khiến khó có ai có thể có một cuộc trò chuyện chân thành với cô ấy.
Verb
phóng đại, cường điệu hóa
to exaggerate something for emphasis or to achieve a specific effect
Instead of providing an accurate account of the incident , he chose to hyperbolize the details , making the situation sound more dramatic than it was .
Thay vì cung cấp một báo cáo chính xác về sự việc, anh ta đã chọn cách phóng đại các chi tiết, khiến tình huống nghe có vẻ kịch tính hơn thực tế.
Verb
thổi phồng, cường điệu
to make something seem better than it really is by exaggerating its positive qualities
The advertisement for the weight-loss supplement seemed to oversell its effectiveness , leaving many customers disappointed with the results .
Quảng cáo cho thực phẩm chức năng giảm cân dường như thổi phồng hiệu quả của nó, khiến nhiều khách hàng thất vọng với kết quả.
Verb
phóng đại, cường điệu
to describe something in a way that makes it seem more important or extreme than it really is
In scientific reports , researchers are careful not to overstate the significance of their findings .
Trong các báo cáo khoa học, các nhà nghiên cứu cẩn thận không phóng đại tầm quan trọng của những phát hiện của họ.
Verb
nhấn mạnh, làm nổi bật
to make something seem more important or noticeable by highlighting it
To make the story more engaging , the author played up the main character 's internal conflict .
Để làm câu chuyện hấp dẫn hơn, tác giả đã làm nổi bật mâu thuẫn nội tâm của nhân vật chính.
Verb
buôn chuyện, ngồi lê đôi mách
to talk about the private lives of others with someone, often sharing secrets or spreading untrue information
She can't help but gossip every time someone new joins the team.
Cô ấy không thể không buôn chuyện mỗi khi có ai đó mới tham gia vào nhóm.
Verb
buôn chuyện, ngồi lê đôi mách
to gossip about someone's personal life
The couple kept their relationship a secret because they did n't want people to talk.
Cặp đôi giữ bí mật mối quan hệ của họ vì họ không muốn mọi người nói chuyện.
Verb
vạch trần, làm báo điều tra
to uncover and share information about any wrongdoing, corruption, etc. involving an important or famous person or business
The documentary aimed to muckrake by revealing environmental violations committed by a prominent industry figure .
Bộ phim tài liệu nhằm vạch trần bằng cách tiết lộ các vi phạm môi trường do một nhân vật nổi bật trong ngành công nghiệp gây ra.
Verb
mách lẻo, tố cáo
to reveal someone's wrongdoing or misbehavior to others
The teacher warned the students not to tattle on each other over minor issues .
Giáo viên cảnh báo học sinh không mách lẻo nhau về những vấn đề nhỏ nhặt.
1 / 1
Nhấp để lật thẻ
← → để chuyển · Space để lật · S để nghe