Adverbs of Coincidence

18 từ vựng
Adverb
một cách tình cờ, ngẫu nhiên
by chance and without planning in advance
They accidentally left the door unlocked all night .
Họ vô tình để cửa mở khóa cả đêm.
Adverb
ngẫu nhiên, một cách tình cờ
by chance and without a specific pattern, order, or purpose
The numbers were drawn randomly in the lottery .
Các con số được rút ngẫu nhiên trong xổ số.
Adverb
tình cờ, ngẫu nhiên
in a manner that happens by chance or accident
Coincidentally, they both applied for the same job without knowing .
Tình cờ, cả hai đều nộp đơn xin cùng một công việc mà không biết.
Adverb
một cách tùy tiện, không có lý do cụ thể
without a specific reason, pattern, or method, often based on personal preference or chance
He picked a color arbitrarily for his painting without a specific plan .
Anh ấy chọn một màu tùy ý cho bức tranh của mình mà không có kế hoạch cụ thể.
Adverb
ngẫu nhiên, tình cờ
without a specific order, plan, or pattern
The names were drawn at random for the raffle .
Các tên được rút ngẫu nhiên cho xổ số.
Adverb
tình cờ, ngẫu nhiên
without deliberate intention
The meeting happened by chance as they were both in the same place at the same time .
Cuộc gặp diễn ra tình cờ khi cả hai đều ở cùng một nơi vào cùng một thời điểm.
Adverb
một cách tình cờ, may mắn
by chance or luck, often resulting in a positive outcome
She fortuitously ran into an old friend at the airport .
Cô ấy tình cờ gặp lại một người bạn cũ ở sân bay.
Adverb
một cách tình cờ may mắn, một cách bất ngờ và may mắn
in a way that is unexpected and fortunate
The collaboration between the two artists began serendipitously at an art exhibition .
Sự hợp tác giữa hai nghệ sĩ bắt đầu một cách tình cờ tại một triển lãm nghệ thuật.
Adverb
một cách không thể đoán trước
in a way that cannot be anticipated or foreseen
The child 's energy levels fluctuate unpredictably throughout the day .
Mức năng lượng của trẻ dao động không thể đoán trước trong suốt cả ngày.
Adverb
một cách bất ngờ, không ngờ tới
in a way that is not anticipated or foreseen
She unexpectedly found her lost keys in the coat pocket .
Cô ấy bất ngờ tìm thấy chìa khóa đã mất trong túi áo khoác.
Adverb
tự phát, bốc đồng
in an unplanned or impulsive manner
Feeling adventurous , they spontaneously booked last-minute tickets for a weekend getaway .
Cảm thấy phiêu lưu, họ đã tự phát đặt vé phút chót cho một chuyến đi chơi cuối tuần.
Adverb
một cách bừa bãi, không phân biệt
in a random or unselective way, without planning, care, or concern for consequences
The chemicals were sprayed indiscriminately, damaging nearby crops and wildlife .
Các hóa chất được phun bừa bãi, gây hại cho cây trồng và động vật hoang dã gần đó.
Adverb
ứng tác, không chuẩn bị trước
without prior planning or preparation
She played the piano impromptu, surprising the audience with her musical talent.
Cô ấy chơi piano ngẫu hứng, làm khán giả ngạc nhiên với tài năng âm nhạc của mình.
Adverb
ngược với trực giác, một cách phản trực giác
against common sense or what one would expect based on intuition
Counterintuitively, the company found that decreasing the size of the packaging increased consumer perceptions of value .
Ngược lại với trực giác, công ty nhận thấy rằng việc giảm kích thước bao bì làm tăng nhận thức về giá trị của người tiêu dùng.
Adverb
một cách dự đoán được
in a way that can be anticipated or expected with a high degree of certainty
The software update , predictably, fixed the reported bugs and improved overall system stability .
Bản cập nhật phần mềm, có thể đoán trước, đã sửa các lỗi được báo cáo và cải thiện sự ổn định tổng thể của hệ thống.
Adverb
không ngạc nhiên, như mong đợi
in a way that is not surprising or unexpected
Unsurprisingly, the well-known author 's latest book quickly climbed the bestseller list .
Không ngạc nhiên, cuốn sách mới nhất của tác giả nổi tiếng nhanh chóng leo lên bảng xếp hạng bestseller.
Adverb
một cách triển vọng, với cái nhìn hướng tới tương lai
with regard to future possibilities or actions
The medical trial was structured prospectively, with a focus on observing the long-term effects of the treatment .
Thử nghiệm y tế được cấu trúc tiềm năng, với trọng tâm là quan sát các tác động lâu dài của điều trị.
Adverb
ứng khẩu, không chuẩn bị trước
without prior preparation or practice
During the debate , some participants spoke extempore, relying on their knowledge and quick thinking .
Trong cuộc tranh luận, một số người tham gia đã nói ứng khẩu, dựa vào kiến thức và khả năng suy nghĩ nhanh của họ.
1 / 1
Nhấp để lật thẻ
← → để chuyển · Space để lật · S để nghe