coda
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
coda, đoạn kết
💡
Definition (English)
the final passage of an extended musical composition
✏️
Câu ví dụ
The audience erupted in applause as the coda ended , impressed by the musicians ' ability to deliver such a captivating and climactic finale .
Khán giả bùng nổ trong tràng pháo tay khi coda kết thúc, ấn tượng với khả năng của các nhạc công trong việc trình diễn một kết thúc hấp dẫn và đỉnh cao như vậy.