to permute
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
hoán vị, sắp xếp lại
Definition (English)
to rearrange the order of things
Câu ví dụ
By pressing a button , the randomized function on the music player will permute the playlist order .
Bằng cách nhấn một nút, chức năng ngẫu nhiên trên trình phát nhạc sẽ hoán vị thứ tự danh sách phát.