foe
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
kẻ thù, đối thủ
Definition (English)
an individual opponent or adversary
Câu ví dụ
The detective discovered that the criminal had a personal foe seeking revenge .
Thám tử phát hiện ra rằng tên tội phạm có một kẻ thù cá nhân đang tìm cách trả thù.