to languish
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
suy yếu, trì trệ
Definition (English)
to fail to be successful or make any progress
Câu ví dụ
The legislation languished in Congress for months , unable to gain the necessary support to move forward .
Luật pháp trì trệ tại Quốc hội trong nhiều tháng, không thể giành được sự ủng hộ cần thiết để tiến lên.